nghiên cứu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Động từ[sửa]

nghiên cứu

Dịch[sửa]

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋiən˧˧ kiw˧˥ ŋiəŋ˧˥ kɨ̰w˩˧ ŋiəŋ˧˧ kɨw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋiən˧˥ kɨw˩˩ ŋiən˧˥˧ kɨ̰w˩˧

Động từ[sửa]

nghiên cứu

  1. Xem xét, làm cho nắm vững vấn đề để nhận thức, tìm cách giải quyết.
    Nghiên cứu tình hình.
    Nghiên cứu khoa học.

Tham khảo[sửa]