манёвр

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

манёвр

  1. (воен.) [sự] động, chuyển quân, vận động.
  2. (перен.) (ловкий приём) mánh khóe, mưu chước, thủ đoạn, mưu mẹo.
    мн.: манёвры воен. — (тактические занятия) — [cuộc] tập trận, thao diễn, diễn tập
    проводить манёвры — tập trận, thao diễn, tập
    мн.: манёвры ж. — -д. [sự] dồn tàu, dồn toa

Tham khảo[sửa]