vận động

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
və̰ʔn˨˩ ɗə̰ʔwŋ˨˩ jə̰ŋ˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ jəŋ˨˩˨ ɗəwŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vən˨˨ ɗəwŋ˨˨ və̰n˨˨ ɗə̰wŋ˨˨

Động từ[sửa]

vận động

  1. (Hiện tượng vật thể) không ngừng thay đổi vị trí trong quan hệ với những vật thể khác.
  2. (Từ chuyên môn) Hoạt động biểu thị sự tồn tại của vật chất, bao hàm chuyển động, biến đổi, phát triển.
    Vật chất vận động trong không gian, thời gian.
  3. Hoạt động thay đổi tư thế hay vị trí của thân thể hoặc bộ phận thân thể (khái quát, về mặt có tác dụng giữ gìntăng cường sức khỏe).
    Phải chăm chỉ vận động thì người mới khỏe mạnh.
  4. Di chuyển, thay đổi vị trí trong chiến đấu.
    Vận động bằng cơ giới.
    Đánh vận động.
  5. Tuyên truyền, giải thích, động viên làm cho người khác tự nguyện làm theo việc gì, thường là theo một phong trào nào đó.
    Vận động nhân dân quyên góp.

Từ dẫn xuất[sửa]