Bước tới nội dung

матрас

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bashkir

[sửa]

Danh từ

матрас (matras)

  1. nệm, đệm.

Biến cách

Biến cách của матрас
số ít số nhiều
tuyệt đối матрас (matras) матрастар (matrastar)
sinh cách xác định матрастың (matrastıñ) матрастарҙың (matrastarźıñ)
dữ cách матрасҡа (matrasqa) матрастарға (matrastarğa)
đối cách xác định матрасты (matrastı) матрастарҙы (matrastarźı)
định vị cách матраста (matrasta) матрастарҙа (matrastarźa)
ly cách матрастан (matrastan) матрастарҙан (matrastarźan)

Tham khảo

Tiếng Nam Altai

[sửa]

Danh từ

матрас (matras)

  1. nệm, đệm.

Tham khảo

  • Čumakajev A. E. (biên tập viên) (2018), “матрас”, trong Altajsko-russkij slovarʹ [Từ điển Altai-Nga], Gorno-Altaysk: NII altaistiki im. S.S. Surazakova, →ISBN

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

Danh từ

матрас

  1. (Cái, tấm) Nệm, đệm.

Tham khảo