Bước tới nội dung

международный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

международный

  1. Quốc tế, thế giới; Международная демокрастическая федерация женщин Liên đoàn phụ nữ dân chủ thế giới.
    международное положение — tình hình quốc tế, tình hình thế giới
    международные отношения — [những mối] quan hệ quốc tế
    международное право — công pháp quốc tế

Tham khảo

[sửa]