phụ nữ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fṵʔ˨˩ nɨʔɨ˧˥ | fṵ˨˨ nɨ˧˩˨ | fu˨˩˨ nɨ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fu˨˨ nɨ̰˩˧ | fṵ˨˨ nɨ˧˩ | fṵ˨˨ nɨ̰˨˨ | |
Danh từ
[sửa]- (collective) Người thuộc giới nữ.
Ghi chú sử dụng
[sửa]Thường dùng để chỉ người nữ giới lớn tuổi.
Đồng nghĩa
[sửa]Xem thêm
[sửa]Dịch
[sửa]phụ nữ
|
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “phụ nữ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ có loại từ người tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Danh từ tập hợp tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ có bản dịch tiếng Abkhaz
- Mục từ có bản dịch tiếng Gagauz
- Mục từ có bản dịch tiếng Higaonon
- Liên kết mục từ có tham số mục tiêu thừa tiếng Hiligaynon
- Mục từ có bản dịch tiếng Hiligaynon
- Mục từ có bản dịch tiếng Hunsrik
- Mục từ có bản dịch tiếng Ingria
- Mục từ có bản dịch tiếng Quechua
- Mục từ có bản dịch tiếng Tây Abenaki
- Yêu cầu xem xét lại bản dịch của tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Mục từ có bản dịch tiếng Đông Can
- Mục từ có bản dịch tiếng Wolof
