молоко

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

молоко

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-n-3b молоко gt

  1. Sữa.
  2. (сок некоторых растений) Nhựa, mủ.
    у него молоко на губах не обсохло — miệng nó còn hoi sữa
    обжёгшись на молоке, будешь дуть и на воду посл. — đạp (trượt) vỏ dưa thấy vỏ dừa cũng sợ

Tham khảo[sửa]