mủ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mṵ˧˩˧ | mu˧˩˨ | mu˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mu˧˩ | mṵʔ˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
mủ
- Chất nước đặc màu xanh hoặc vàng ở mụn nhọt hay vết thương.
- Chỗ thì sưng vù, chỗ thì mưng mủ.
- (Đph) Nhựa một số cây.
- Mủ cao-su.
Dịch
- Tiếng Triều Tiên: 고름 (go.rŭm)
- Tiếng Nhật: 膿 (umi)
- Tiếng Trung Quốc: 脓 (nóng)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mủ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)