насчитывать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

насчитывать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: насчитать) ‚(В)

  1. Đếm, tính, đếm được.
    сколько страниц вы насчитали? — anh đếm được bao nhiêu trang?
    тк. несов. — (содержать) có, gồm có
    город насчитыватьает тридцать тысяч жителей — thành phố có ba vạn dân

Tham khảo[sửa]