Bước tới nội dung

đếm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Từ tiếng Hán thượng cổ (OC *tˤemʔ) (HV: điểm). Cùng gốc với tiếng Mường Bi tểm.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗem˧˥ɗḛm˩˧ɗem˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗem˩˩ɗḛm˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ

đếm

  1. Liệt kê những số.

Dịch

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)