Bước tới nội dung

небезразличный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

не- (ne-) + безразли́чный (bezrazlíčnyj)

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [nʲɪbʲɪzrɐz⁽ʲ⁾ˈlʲit͡ɕnɨj]

Tính từ

[sửa]

небезразли́чный (nebezrazlíčnyj) (so sánh hơn (по)небезразли́чнее hoặc (по)небезразли́чней)

  1. Khá thiết tha, không thờ ơ, không lãnh đạm, thắm thiết.
    Trái nghĩa: безразли́чный (bezrazlíčnyj)

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]