недоставать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

Bản mẫu:rus-verb-13b недоставать Thể chưa hoàn thành (,безл.)

  1. (не хватать) thiếu, không đủ.
    ему недоставатьёт терпения — anh ấy thiếu nhẫn nai, nó không đủ kiên nhẫn
    мне недоставатьёт слов, чтобы... — tôi không đủ từ (lời) để...
    чего вам недоставатьёт? — anh thiếu cái gì
    чего-то недоставатьёт — cảm thấy thiếu cái gì đấy
  2. (быть необходимый) cần, cần thiết.
    нам очень недоставатьвало вас — chúng tôi rất cầm đến anh, anh rất cần [thiết] cho chúng tôi
  3. .
    этого ещё недоставатьвало — cơ sự đã như thế rồi con chưa đủ sao!

Tham khảo[sửa]