недоставать
Giao diện
Tiếng Nga
Chuyển tự
Chuyển tự của недоставать
| Chữ Latinh | |
|---|---|
| LHQ | nedostavát' |
| khoa học | nedostavat' |
| Anh | nedostavat |
| Đức | nedostawat |
| Việt | neđoxtavat |
| Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga | |
Động từ
недоставать chưa h.thành (,безл.)
- (не хватать) thiếu, không đủ.
- ему недоставатьёт терпения — anh ấy thiếu nhẫn nai, nó không đủ kiên nhẫn
- мне недоставатьёт слов, чтобы... — tôi không đủ từ (lời) để...
- чего вам недоставатьёт? — anh thiếu cái gì
- чего-то недоставатьёт — cảm thấy thiếu cái gì đấy
- (быть необходимый) cần, cần thiết.
- нам очень недоставатьвало вас — chúng tôi rất cầm đến anh, anh rất cần [thiết] cho chúng tôi
- .
- этого ещё недоставатьвало — cơ sự đã như thế rồi con chưa đủ sao!
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “недоставать”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)