нервный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

нервный

  1. (Thuộc về) Dây thần kinh, thần kinh.
    нервная система — hệ thần kinh, thần kinh hệ
    нервный припадок — cơn thần kinh
  2. (легко возбудимый) dễ xúc động, dễ bị kích động
  3. (болезненно раздражительный) cáu kỉnh, cáu gắt, bẳn tính, cáu bẳn, gắt như mắm tôm.
    нервный человек — người cáu kỉnh ( bẳn tính, cáu bẳn)
    нервное состояние — tình hình căng thẳng, khó chịu ;

Tham khảo[sửa]