xúc động

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
suk˧˥ ɗə̰ʔwŋ˨˩sṵk˩˧ ɗə̰wŋ˨˨suk˧˥ ɗəwŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
suk˩˩ ɗəwŋ˨˨suk˩˩ ɗə̰wŋ˨˨sṵk˩˧ ɗə̰wŋ˨˨

Danh từ[sửa]

xúc động

  1. Sự xúc động.
    Cố nén xúc động.

Động từ[sửa]

xúc động

  1. Cảm động sâu sắctức thời trước một sự việc cụ thể.
    Xúc động nói không nên lời.
    Người dễ xúc động.

Tham khảo[sửa]