thần kinh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰə̤n˨˩ kïŋ˧˧ tʰəŋ˧˧ kïn˧˥ tʰəŋ˨˩ kɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰən˧˧ kïŋ˧˥ tʰən˧˧ kïŋ˧˥˧

Danh từ[sửa]

thần kinh

  1. Bộ phận trong cơ thể gồm có não, tủy và các dây tỏa khắp cơ thể, chuyên việc liên hệ giữa cơ thể và môi trường sinh sống, và giữa các cơ quan bộ phận trong cơ thể với nhau.
    Hệ thần kinh trung ương.
  2. Bệnh do sự rối loạn của hệ thần kinh gây ra như bệnh điên, bệnh động kinh, bệnh mê sảng, không thể kiểm soát hành vi của mình.
    Người đó bị bệnh thần kinh.
  3. Bộ máy thích ứng của cơ thể đối với hoàn cảnhđiều khiển toàn bộ cơ thể, gồm có não, tủy và các dây thần kinh đi từ các phần cảm giác của ngũ quan đến tủy, não, và ngược lại, chuyên phân tíchtổng hợp những kích thích bên ngoài và bên trong cơ thể, tạo thành những phản xạ cần thiết cho đời sống.
  4. (Từ cũ, nghĩa cũ) Kinh đô của vua.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]