новость

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

новость gc

  1. (известие) tin mới, tin.
    это для меня не новост! — cái đó đối với tôi thi chẳng mới mẻ gì!
  2. (что-л. ранее неизвестное) phát minh, phát kiến.
    новости наука и техники — phát minh (phát kiến) khoa học và kỹ thuật
    это что ещё за новост!, вот ещё новости! — sao lạ thế?

Tham khảo[sửa]