Bước tới nội dung

обидный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự

Tính từ

обидный

  1. (оскорбительный) xúc phạm, làm mếch lòng (mất lòng, phật lòng, phật ý, bực mình).
    обидное замечание — [điều] nhận xét làm mếch lòng
    сказать что-л. в обидныйой форме — nói điều gì một cách xúc phạm
  2. (thông tục) (досадный) đáng giận, đáng bực, đáng tiếc.
    обидная опечатка — chỗ in sai đáng tiếc (đáng giận, đáng bực)

Tham khảo