окольный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

окольный

  1. Vòng, vòng quanh; перен. quanh co, lắt léo, khuất khúc, có mánh khóe, có thủ đoạn.
    окольный путь — đường vòng
    окольным путём а) — đi đường vòng; б) перен. тж. — dùng thủ đoạn (mánh khóe), theo lối lắt léo (khuất khúc)

Tham khảo[sửa]