Bước tới nội dung

ослеплённый

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Tính từ

[sửa]

ослеплённый

  1. (Bị) , đui, lòa.
  2. (перен.) [bị] mù quáng, tối mắt, mê muội, mất trí.

Tham khảo