mù
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mṳ˨˩ | mu˧˧ | mu˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mu˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
mù
Dịch
- Tiếng Nga: туман (tumán) gđ
- Tiếng Pháp: brouillard gđ
Tính từ
mù
- (Nhãn khoa) Mất khả năng nhìn.
- Người mù (bị mù cả hai mắt).
- Bị mù một mắt.
- Có mắt như mù (không hiểu biết gì cả).
- Ở trạng thái ranh giới với xung quanh bị xóa nhòa, không còn nhận biết ra cái gì nữa.
- Bụi mù trời.
- Rối mù.
- Quay tít mù.
- P. (kng.; dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp).
- (Mùi khó chịu) đến mức độ cao, xông lên mạnh mẽ và lan toả khắp xung quanh.
- Mùi caosu cháy khét mù.
- Khai mù.
Dịch
- Tiếng Nga: слепой (slepóĭ)
- Tiếng Pháp: aveugle
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mù”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Quan Thoại
Latinh hóa
- Bính âm Hán ngữ của 木
- Bính âm Hán ngữ của 仫
- Bính âm Hán ngữ của 募
- Bính âm Hán ngữ của 坶
- Bính âm Hán ngữ của 墓
- Bính âm Hán ngữ của 幕
- Bính âm Hán ngữ của 幙
- Bính âm Hán ngữ của 慕
- Bính âm Hán ngữ của 暮
- Bính âm Hán ngữ của 楘
- Bính âm Hán ngữ của 毣
- Bính âm Hán ngữ của 沐
- Bính âm Hán ngữ của 炑
- Bính âm Hán ngữ của 牛
- Bính âm Hán ngữ của 牧
- Bính âm Hán ngữ của 狇
- Bính âm Hán ngữ của 目
- Bính âm Hán ngữ của 睦
- Bính âm Hán ngữ của 穆
- Bính âm Hán ngữ của 縵
- Bính âm Hán ngữ của 繆
- Bính âm Hán ngữ của 艅
- Bính âm Hán ngữ của 苜
- Bính âm Hán ngữ của 莪
- Bính âm Hán ngữ của 莯
- Bính âm Hán ngữ của 蚞
- Bính âm Hán ngữ của 鉬
- Bính âm Hán ngữ của 雮
- Bính âm Hán ngữ của 霂
- Bính âm Hán ngữ của 鞪
- Bính âm Hán ngữ của 鹜
- Bính âm Hán ngữ của 㒇
- Bính âm Hán ngữ của 牟