Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mṳ˨˩mu˧˧mu˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mu˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

  1. Sương mù (nói tắt).
    Mây tạnh tan.
    Quá ra mưa (tục ngữ).

Dịch

Tính từ

  1. (Nhãn khoa) Mất khả năng nhìn.
    Người (bị cả hai mắt).
    Bị một mắt.
    Có mắt như (không hiểu biết gì cả).
  2. trạng thái ranh giới với xung quanh bị xóa nhòa, không còn nhận biết ra cái gì nữa.
    Bụi trời.
    Rối .
    Quay tít .
  3. P. (kng.; dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp).
    (i khó chịu) đến mức độ cao, xông lên mạnh mẽ và lan toả khắp xung quanh.
    Mùi caosu cháy khét .
    Khai .

Dịch

Tham khảo

Tiếng Quan Thoại

Latinh hóa

(mu4, chú âm ㄇㄨˋ)

  1. Bính âm Hán ngữ của
  2. Bính âm Hán ngữ của
  3. Bính âm Hán ngữ của
  4. Bính âm Hán ngữ của
  5. Bính âm Hán ngữ của
  6. Bính âm Hán ngữ của
  7. Bính âm Hán ngữ của
  8. Bính âm Hán ngữ của
  9. Bính âm Hán ngữ của
  10. Bính âm Hán ngữ của
  11. Bính âm Hán ngữ của
  12. Bính âm Hán ngữ của
  13. Bính âm Hán ngữ của
  14. Bính âm Hán ngữ của
  15. Bính âm Hán ngữ của
  16. Bính âm Hán ngữ của
  17. Bính âm Hán ngữ của
  18. Bính âm Hán ngữ của
  19. Bính âm Hán ngữ của
  20. Bính âm Hán ngữ của
  21. Bính âm Hán ngữ của
  22. Bính âm Hán ngữ của
  23. Bính âm Hán ngữ của
  24. Bính âm Hán ngữ của
  25. Bính âm Hán ngữ của
  26. Bính âm Hán ngữ của
  27. Bính âm Hán ngữ của
  28. Bính âm Hán ngữ của
  29. Bính âm Hán ngữ của
  30. Bính âm Hán ngữ của
  31. Bính âm Hán ngữ của
  32. Bính âm Hán ngữ của
  33. Bính âm Hán ngữ của