Bước tới nội dung

пожарный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

пожарный

  1. (Thuộc về) Đám cháy, hỏa hoạn, hỏa tai; (для тушения пожара) [để] cứu hỏa, chữa cháy.
    пожарная команда — đội cứu hỏa, đội chữa cháy, đội lính vòi rồng
    пожарная часть — trạm cứu hoả, trạm chữa cháy
    в знач. сущ. м. см. пожарник
    на всяский пожарный случай — để phòng xa, để phòng khi cấp bách
    сделать что-л. в пожарныйом порядке — làm việc gì một cách vội vã (hỏatốc, gấp rút)

Tham khảo

[sửa]