поражать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

поражать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: поразить) ‚(В)

  1. (пулей и т. п. ) bắn trúng
  2. (кинжалом, ножом и т. п. ) đâm trúng.
  3. (разбивать) đánh bại, chiến thắng.
    поразить врага — đánh bại (chiến thắng) quân thù
  4. (о болезни) làm thương tổn (tổn thương, thiệt hại, hư hỏng).
    некоторык газы поражатьают лёгкие — một số khí làm thương tổn (tổn thương, hư hỏng) phổi
  5. (убивлять) làm kinh ngạc, làm sửng sốt.

Tham khảo[sửa]