Bước tới nội dung

похищение

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

похи́тить (poxítitʹ) + -е́ние (-énije)

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [pəxʲɪˈɕːenʲɪje]
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

похище́ние (poxiščénije) gt vs (sinh cách похище́ния, danh cách số nhiều похище́ния, sinh cách số nhiều похище́ний)

  1. Bắt cóc, ăn cắp, đánh cắp.

Biến cách

[sửa]

Tham khảo

[sửa]