Bước tới nội dung

прерывать

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

прерывать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: прервать) ‚(В)

  1. Ngắt, làm gián đoạn, đình chỉ, làm ngừng, cắt; (приостанавливать) tạm đình chỉ, tạm ngừng; (знакомство и т. п. ) cắt đứt, đoạn tuyệt, tuyệt giao; (тишину и т. п. ) phá tan.
    прервать переговоры — làm gián đoạn (đình chỉ) cuộc đàm phán
    прервать чьи-л. мучения — chấm dứt những đau khổ của ai
    прерывать молчание — phá tan sự im lặng
    прервать разговор — cắt đứt (làm ngừng) câu chuyện
  2. (останавливать, перебивать) ngắt lời, cắt lời, cắt ngang.

Tham khảo

[sửa]