прилагать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

прилагать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: приложить) ‚(В)

  1. (присоединять к чему-л. ) để... vào, đặt... vào, đính... vào, kèm... theo.
    прилагать к заявлению справку с места работы — kèm (đính) giấy chứng nhận của nơi làm việc theo đơn, kèm (đính) theo đơn là giấy chứng nhận nơi làm việc
  2. (применять) ứng dụng, sử dụng, áp dụng.
    прилагать все усилия — đem toàn lực, dốc hết sức
    он не приложил никакого старания — nó không cố gắng chút nào cả, nó không dốc một tí nỗ lực nào cả

Tham khảo[sửa]