ứng dụng

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɨŋ˧˥ zṵʔŋ˨˩ɨ̰ŋ˩˧ jṵŋ˨˨ɨŋ˧˥ juŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɨŋ˩˩ ɟuŋ˨˨ɨŋ˩˩ ɟṵŋ˨˨ɨ̰ŋ˩˧ ɟṵŋ˨˨

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

ứng dụng

  1. Đưa lí thuyết áp dụngthực tiễn.
    Ứng dụng các thành tựu khoa học.
    Ứng dụng kĩ thuật vào sản xuất.

Tham khảo[sửa]