присутствовать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

присутствовать Thể chưa hoàn thành

  1. Có mặt, hiện diện, tham dự, dự.
    присутствовать на заседании — tham dự (dự) phiên họp
    на приёме присутствоватьало — 50 человек — tại buổi chiêu đãi có 50 người dự

Tham khảo[sửa]