продержаться

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

Bản mẫu:rus-verb-5c-r продержаться Hoàn thành

  1. Đứng vững [một thời gian], giữ vững [một thời gian], giữ được [một thời gian].
    несколько минут он продержатьсяался на одной руке — trong mấy phút anh ta đứng vững được trên một tay
    рота продержатьсяалась до прибытия подкреплениия — đại đội giữ vững được cho đến khi viện binh tới

Tham khảo[sửa]