Bước tới nội dung

vững

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vɨʔɨŋ˧˥jɨŋ˧˩˨jɨŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vɨ̰ŋ˩˧vɨŋ˧˩vɨ̰ŋ˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

vững

  1. Chắc chắn, không lay chuyển được.
    Cái bàn đóng vững.
    Đứng vững.
  2. Bền chắc, yên.
    Vững lòng.
    Vững dạ.
    Vững chân.
    Giữ vững trận địa.
  3. khả năng khá tốt trong lãnh vực nào đó.
    Có kiến thức vững.
    Tay nghề vững.
    Vững tay lái.

Tham khảo

[sửa]