процесс

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

процесс

  1. Quá trình, quy trình.
    в процессе развития — trong quá trình phát triển
    химический процесс — quá trình hóa học
    процесс обработки деталей — quy trình gia công tác chi tiết máy
    в процессе игры — trong khi chơi
    процесс лёгких мед. — bệnh lao phổi
  2. (юр.) Vụ án, vụ kiện, trình tự tố tụng.
    гражданский процесс — vụ án dân sự
    уголовный процесс — vụ án hình sự
    начать судебный процесс против кого-л. — bắt đầu trình tự tố tụng ai, mở đầu vụ kiện ai
    выиграть процесс — được kiện

Tham khảo[sửa]