Bước tới nội dung

ритмичность

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

ритмичность gc

  1. (Tính) Nhịp nhàng, ăn nhịp, nhịp điệu.
    соблюдать в работе — tôn trọng tính nhịp nhàng trong công việc

Tham khảo