Bước tới nội dung

nhịp nhàng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Từ láy âm -ang của nhịp.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲḭʔp˨˩ ɲa̤ːŋ˨˩ɲḭp˨˨ ɲaːŋ˧˧ɲip˨˩˨ ɲaːŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲip˨˨ ɲaːŋ˧˧ɲḭp˨˨ ɲaːŋ˧˧

Tính từ

[sửa]

nhịp nhàng

  1. Đềuăn khớp với nhau.
    Kế hoạch của các ngành được thực hiện nhịp nhàng.

Tham khảo