Bước tới nội dung

сдерживать

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Động từ[sửa]

сдерживать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: сдержать)

  1. (противостоять чему-л. ) đối chọi, chống chọi, chống đối, chống lại; сов. chịu được, chống lại được.
    сдержать напор противника — chịu được sức ép của đối phương, chống lại được áp lực của quân địch
  2. (останавливать) kìm hãm, kiềm chế, chế ngự, hãm... lại, ghìm... lại.
    сдерживать площадь — kìm (ghìm, hãm) ngựa, kìm (gìm, hãm) ngựa lại
    перен. — nén, kìm, ghìm, cầm, dằn
    сдерживать гнев — nén giận, dằn cơn tức
    сдерживать слёзы — cầm nước mắt
  3. .
    сдержать себя — kìm mình, nén mình, cầm lòng, chịu nhịn, chịu nhẫn[nhục]
    сдержать слово, обещание, клятву — giữ lời, giữ lời hứa, giữ lời thề
    не сдержать слово, обещание, клятву — sai hẹn, lỗi hẹn, nuốt lời, thất ước

Tham khảo[sửa]