скрывать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

скрывать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: скрыть) ‚(В)

  1. Giấu, che giấu, giấu diếm, đậy điệm, che đậy, ỉm... đi.
    скрывать следы преступления — che giấu(giấu diếm, che đậy) dấu vết phạm tội
    скрывать свои недостатки — che giấu(đậy điệm, giấu diếm) những khuyết điểm của mình
    скрыватьсвои чувства — che giấu tình cảm của mình
    тучи скрыли солнце — đám mây đen che khuất mặt trời
  2. (утаивать) giữ kín, giấu kín, giấu giếm.
    скрывать своё имя — giấu kín tên mình, giấu tên, ẩn danh
    скрывать свои намерения — giấu kín (giữ kín, không tiết lộ) ý định của mình
    не скрывать чего-л. — không giấu (giếm) cái gì, nói thật cái gì
    не скрою от вас... — nói thật (thú thật) với anh là...
    не скрывать, что... — nói thật là..., thú thật là..., không dấu là...
    нельзя скрыть — không thể dấu được
    тк. несов. — (заключать в себе) — có, bao hàm, chứa đựng, ẩn giấu

Tham khảo[sửa]