снижение

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

снижение gt

  1. () Hạ bớt, giảm bơt, hạ, giảm.
    снижение цен — [sư] hạ lương, tụt lương, giảm bơt tiền lương
    снижение темпов — [sư] giảm bớt nhịp độ
  2. (спуск) [sư] hạ thấp
  3. (самолёта тж. ) [sư] xuống thấp
  4. (птици) [sư] xuống.
    вести самолёт на снижение — lái máy bay hạ thấp(xuống thấp), hạ thấp máy bay

Tham khảo[sửa]