событие

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

событие gt

  1. Sự kiện, sự biến, biến cố.
    историческое событие — sự kiện lịch sự
    международные событиея — những sự kiện (sự biến, biến cố) quốc tế
    следить за событиеями — theo dõi các sự kiến (sự biến, biến cố)
    это целое событие — đó là cả một sự kiện (sự biến, biến cố) lớn

Tham khảo[sửa]