согласие

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

согласие gt

  1. Sự đồng ý, ưng thuận, thuận tình, bằng lòng, tán thành.
    получить согласие кого-л. — được sự đồng ý (ưng thuận, thuận tình, bằng lòng) của ai
    с общего согласия — với sự đồng ý của mọi người
    кивнуть — [головой] в знак согласия — gật đầu đồng ý
  2. (единомысле) nhất trí, đồng ý
  3. (солидарность) [sự] đồng tình.
    всеобщее согласие — đại đồng
  4. (мирные отношения) [sự, tinh thần] hòathuận, hòahợp.
    жить в полном согласии — sống rất hòathuận, sống trong cảnh trên thuận dưới hoà
    национальное согласие — [sự, tinh thần] hòahợp dân tộc

Tham khảo[sửa]