Bước tới nội dung

сотый

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Số từ

[sửa]

сотый

  1. (Thứ) Một trăm; (многократный) hàng trăm lần.
    сотый километр — cây số [thứ] một trăm
    она в сотый раз рассказала внуку свой анекдот — bà ta kể cho cháu nghe câu chuyện tiếu lâm [của mình] đến hàng trăm lần
  2. (получаемый от деления на сто) phần trăm.
    сотая доля чего-л. — một phần trăm của cái gì
    одна сотая — một phần trăm

Tham khảo

[sửa]