Bước tới nội dung

сохранение

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

сохранение gt

  1. (Sự) Giữ gìn, bảo vệ, bảo quản, bảo tồn, bảo lưu.
    сохранение энергии — [sự] bảo tồn năng lượng
    сохранение мира — sự giữ gìn (bảo vệ) hòa bình
    взять что-л. на сохранение — nhận cái gì để giữ (bảo quản)
    дать что-л. на сохранение кому-л. — gửi cái gì cho ai để giữ (bảo quản)

Tham khảo

[sửa]