Bước tới nội dung

стреляный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của стреляный
Chữ Latinh
LHQ stréljanyj
khoa học streljanyj
Anh strelyany
Đức streljany
Việt xtreliany
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Tính từ

стреляный (thông tục)

  1. (в которого стреляли) bị bắn, bị đạn.
  2. (бывалый) dày dạn, từng trải, lõi đời.
  3. (о гильзе и т. п. ) để bắn.
    стреляный воробей, стреляная птица — người từng trải, người lõi đời
    стреляная ворона куста боится погов. — = chim bị đạn sợ làn cây cong

Tham khảo