стреляный

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

стреляный (thông tục)

  1. (в которого стреляли) bị bắn, bị đạn.
  2. (бывалый) dày dạn, từng trải, lõi đời.
  3. (о гильзе и т. п. ) để bắn.
    стреляный воробей, стреляная птица — người từng trải, người lõi đời
    стреляная ворона куста боится погов. — = chim bị đạn sợ làn cây cong

Tham khảo[sửa]