dày dạn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| za̤j˨˩ za̰ːʔn˨˩ | jaj˧˧ ja̰ːŋ˨˨ | jaj˨˩ jaːŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaj˧˧ ɟaːn˨˨ | ɟaj˧˧ ɟa̰ːn˨˨ | ||
Từ tương tự
Tính từ
dày dạn
- Từng trải, chịu đựng nhiều đến mức như đã quen với khó khăn, nguy hiểm.
- Dày dạn gió sương.
- Dày dạn trong chiến đấu.
- Một người từng trải và dày dạn.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Dày dạn”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam