Bước tới nội dung

dày dạn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
za̤j˨˩ za̰ːʔn˨˩jaj˧˧ ja̰ːŋ˨˨jaj˨˩ jaːŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaj˧˧ ɟaːn˨˨ɟaj˧˧ ɟa̰ːn˨˨

Từ tương tự

Tính từ

dày dạn

  1. Từng trải, chịu đựng nhiều đến mức như đã quen với khó khăn, nguy hiểm.
    Dày dạn gió sương.
    Dày dạn trong chiến đấu.
    Một người từng trải và dày dạn.

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Dày dạn”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam