Bước tới nội dung

судорожный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Tính từ

судорожный

  1. (Do) Co giật, kinh giật, chuột rút, vọp bẻ.
  2. (перен.) (порывистый, резкий) đột ngột, mãnh liệt, bồng bột
  3. (беспокойный, лихорадочный) ráo riết, gắt gao, gấp gáp.

Tham khảo