bồng bột
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓə̤wŋ˨˩ ɓo̰ʔt˨˩ | ɓəwŋ˧˧ ɓo̰k˨˨ | ɓəwŋ˨˩ ɓok˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓəwŋ˧˧ ɓot˨˨ | ɓəwŋ˧˧ ɓo̰t˨˨ | ||
Tính từ
bồng bột
- Xem dưới đây
Phó từ
bồng bột trgt.
- (Xem từ nguyên 1) Sôi nổi, hăng hái nhưng thiếu sự chín chắn và không bền.
- Thanh niên bồng bột.
- Phong trào đấu tranh bồng bột trong một thời kì.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bồng bột”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)