Bước tới nội dung

темнеть

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Động từ

[sửa]

темнеть Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: потемнеть)

  1. (сов. потемнеть ) thẫm lại, thâm lại, sẫm lại, tối lại, thẫm hơn
  2. (становиться смуглым) sạm đen, rám đen
  3. (становиться угрюмым) sa sầm lại, xịu xuống.
    безл.:
    темнетьеет — trời nhá nhem tối, trời sẩm tối, tối nhọ mặt người, tối xẩm, chạng vạng
    тк. несов. — (виднеться) hiện lên màu thẫm (sẫm), nổi lên màu thẫm (sẫm)
    влади что-то темнетьеет — từ xa xa có cái gì đó hiện lên màu thẫm (sẫm)
  4. .
    у меня темнетьеет в глазах — tôi bị tối tăm mặt mũi

Tham khảo

[sửa]