thâm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰəm˧˧tʰəm˧˥tʰəm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰəm˧˥tʰəm˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

thâm

  1. màu xám thẫm, gần đen.
    Bị đánh thâm bả vai.
    Thâm đông thì mưa, thâm dưa thì khú. (ca dao)
  2. Nói đồ dệt, quần áomầu đen.
    Vải thâm.
    Quần thâm.
    Áo the thâm.
  3. Sâu sắc, ghi tạc sâu trong lòng hay xuất phát từ đáy lòng.
    Lấy tình thâm trả nghĩa thâm. (Truyện Kiều)
  4. tính hay giấu kỹ những ý nghĩ mưu toan, nói năng kín đáo, có khi mỉa mai, để lộ ác ý.
    Con người thâm khó hiểu.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Việt trung cổ[sửa]

Tính từ[sửa]

thâm

  1. màu đen.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]