Bước tới nội dung

типичный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tính từ[sửa]

типичный

  1. Điển hình, tiêu biểu.
    типичный южный город — thành phố điển hình ở miền nam
  2. (часто свтречающийся, обычный) thông thường, phổ biến
  3. (характерный) đặc trưng.
    типичный случай — trường hợp phổ biến (thường gặp, thông thường)
    это типичныйо для него — cái đó thì thật là đặc trưng (tiêu biểu) đối với anh ta
    лит. иск. — điển hình

Tham khảo[sửa]