Bước tới nội dung

титул

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

титул

  1. (звание) tước vị, chức tước, chức hàm, tước.
  2. (полигр.) (заглавие книги) tên sách, tít
  3. (титульный лист) trang tên sách, trang tít, trang phụ bìa.

Tham khảo