chức tước
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɨk˧˥ tɨək˧˥ | ʨɨ̰k˩˧ tɨə̰k˩˧ | ʨɨk˧˥ tɨək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɨk˩˩ tɨək˩˩ | ʨɨ̰k˩˧ tɨə̰k˩˧ | ||
Danh từ
chức tước
- (Từ cũ) Chức và tước, những danh vị thời phong kiến (nói khái quát).
- Phong chức tước.
- Có chức tước.
Tham khảo
“Chức tước”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam