tít

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tit˧˥tḭt˩˧tɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tit˩˩tḭt˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

tít

  1. Đầu đề bài báo, thường in chữ lớn.
    Tít lớn chạy dài suốt bốn cột.
    Chỉ đọc lướt qua các tít.

Tính từ[sửa]

tít

  1. (Kết hợp hạn chế) (Mắt) ở trạng thái khép gần như kín lại.
    Nhắm tít cả hai mắt.
    Tít mắt.
    Nằm xuống là ngủ tít đi.

Phó từ[sửa]

tít

  1. (Ở cách xa) đến mức như mắt không còn nhìn thấy được nữa.
    Bay tít lên cao.
    Tít tận phía chân trời.
    Rơi tít xuống dưới đáy.
  2. (Chuyển động quay nhanh) đến mức không còn nhìn thấy hình thể của vật chuyển động nữa, mà trông nhoà hẳn đi.
    Quay tít.
    Múa tít cái gậy trong tay.
  3. (Quăn, xoắn) đến mức khó có thể nhận ra hình dáng, đường nét của vật nữa.
    Tóc xoăn tít.
    Giấy vở quăn tít.
    Chỉ rối tít.

Cách dùng[sửa]

Thường dùng phụ sau động từ hay tính từ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]