топить

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Định nghĩa[sửa]

топить I несов. 4c,(В)

  1. (печь) đốt, đun.
  2. (обогревать помещение) sưởi, sưởi ấm° топить II несов. 4c‚(В).
  3. (плавить) đun chảy, nấu chảy, nung chảy
  4. (сало, жир) rán.
  5.  :
    топить молоко — cô sữa, đun sữa, nấu sữa (lâu và nhỏ lửa)° топить — III несов. — 4c‚(В)
  6. (суда) nhận chìm, đánh đắm, làm đắm, bắn chìm.
  7. (людей, животный) dìm, dìm [xuống] nước, nhận chìm; перен. (губить) mưu hại, dìm, trù.

Tham khảo[sửa]